hold away
Nghĩa
Định nghĩa · to keep something at a distance
“He held the dog away from the children.”Anh ấy giữ con chó cách xa bọn trẻ.
“She held the umbrella away from the wind.”Cô ấy giữ ô cách xa gió.
Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả hành động bảo vệ.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự bảo vệ.