Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · away · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold away

/hoʊld əˈweɪ/ B1 IELTS

Nghĩa

giữ cái gì đó ở khoảng cách phr.

Định nghĩa · to keep something at a distance

“He held the dog away from the children.”Anh ấy giữ con chó cách xa bọn trẻ.

“She held the umbrella away from the wind.”Cô ấy giữ ô cách xa gió.

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả hành động bảo vệ.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự bảo vệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...