pull away from
Nghĩa
Định nghĩa · to detach oneself from a situation.
“He pulled away from the group.”Anh ấy đã rời xa nhóm.
“She pulled away from the conversation.”Cô ấy đã rời xa cuộc trò chuyện.
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong các tình huống xã hội trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi muốn nói về việc không tham gia.