Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · away · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pull away from

/pʊl əˈweɪ frəm/ B1 IELTS

Nghĩa

rời xa khỏi tình huống. v.

Định nghĩa · to detach oneself from a situation.

“He pulled away from the group.”Anh ấy đã rời xa nhóm.

“She pulled away from the conversation.”Cô ấy đã rời xa cuộc trò chuyện.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong các tình huống xã hội trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi muốn nói về việc không tham gia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...