Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · away · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

turn away from

/tɜrn əˈweɪ frəm/ B1 IELTS

Nghĩa

từ chối ai đó hoặc cái gì đó. v.

Định nghĩa · to reject someone or something.

“They turned away from the opportunity.”Họ đã từ chối cơ hội đó.

“She turned away from the harsh truth.”Cô ấy đã từ chối sự thật phũ phàng.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong các tình huống khó khăn.

Ghi chú · Dùng khi không chấp nhận ai đó hoặc điều gì.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...