Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

step back forward

/stɛp bæk ˈfɔːrwərd/ B1 IELTS

Nghĩa

dành một chút thời gian để đánh giá lại trước khi tiến hành v.

Định nghĩa · to take a moment to reassess before proceeding

“Let's step back forward to review our options.”Hãy bước lại một chút để xem xét các lựa chọn của chúng ta.

“She stepped back forward to reconsider her decision.”Cô ấy đã bước lại một chút để xem xét lại quyết định của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự thận trọng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi cần xem xét lại tình huống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...