Từ vựng A2

Chủ đề travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

motorbike

/ˈmoʊtərbaɪk/ A2 phổ biến #650

Nghĩa

Xe máy n.

Định nghĩa · A two-wheeled vehicle powered by an engine.

“Motorbike rental.”Thuê xe máy.

“He drives a motorbike to school.”Anh ấy lái xe máy đến trường.

Mẹo IELTS · Dùng 'motorbike' để nói về giao thông trong IELTS.

Ghi chú · Phương tiện phổ biến ở Việt Nam.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...