travel
/ˈtrævəl/ A2 phổ biến #290
Nghĩa
Du lịch
v.
Định nghĩa · To go from one place to another.
“I love to travel.”Tôi thích du lịch.
Cụm hay dùng
travel abroadtravel planstravel expenses
Mẹo IELTS · Nói về du lịch trong IELTS có thể tạo sự thú vị.
Ghi chú · Động từ du lịch, di chuyển đến nơi xa.