Từ vựng A2

Chủ đề travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bus

/bʌs/ A2 phổ biến #285

Nghĩa

Xe buýt n.

Định nghĩa · A vehicle for public transport with many seats.

“Take the bus.”Đi xe buýt.

“I take the bus to work.”Tôi đi xe buýt đến chỗ làm.

Mẹo IELTS · Nói về 'bus' để thể hiện sự tiện lợi trong di chuyển.

Ghi chú · Xe buýt thường dùng cho giao thông công cộng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...