Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drive economic growth

/draɪv ɪˈkɒnəmɪk ɡroʊθ/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế phr.

Định nghĩa · to stimulate an increase in the economy

“Investments in technology can drive economic growth.”Các khoản đầu tư vào công nghệ có thể thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

“Policies that support businesses will drive economic growth.”Các chính sách hỗ trợ doanh nghiệp sẽ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

Mẹo IELTS · Collocation này rất quan trọng trong bối cảnh kinh tế.

Ghi chú · Dùng để nói về ảnh hưởng của các yếu tố đến kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...