Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create networks

/kriːˈeɪt ˈnɛtˌwɜrks/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra mạng lưới phr.

Định nghĩa · to establish connections among people or organizations

“Conferences help create networks for professionals.”Các hội nghị giúp tạo ra mạng lưới cho các chuyên gia.

“Creating networks can lead to new opportunities.”Tạo ra mạng lưới có thể dẫn đến những cơ hội mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh tầm quan trọng của mạng lưới trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh nghề nghiệp hoặc cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...