Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

global influence

/ˈɡloʊ.bəl ˈɪn.flu.əns/ B2 IELTS

Nghĩa

ảnh hưởng của các yếu tố toàn cầu đến các sự kiện địa phương. phr.

Định nghĩa · the effect of global factors on local events.

“Global influence shapes cultural trends.”Ảnh hưởng toàn cầu định hình các xu hướng văn hóa.

“Media has a strong global influence.”Phương tiện truyền thông có ảnh hưởng toàn cầu mạnh mẽ.

Mẹo IELTS · Cung cấp ví dụ cụ thể về ảnh hưởng toàn cầu trong bài viết.

Ghi chú · Rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về toàn cầu hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...