Từ vựng A2

Chủ đề weather · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sunny

/ˈsʌni/ A2 phổ biến #420

Nghĩa

Nắng adj.

Định nghĩa · Having a lot of sunlight.

“Sunny day.”Ngày nắng.

“She has a sunny personality.”Cô ấy có tính cách vui vẻ.

Đồng nghĩa brightclear
Trái nghĩa cloudyrainy

Mẹo IELTS · Sử dụng 'sunny' để tạo hình ảnh trong Writing.

Ghi chú · Tính từ chỉ trời nắng; cũng chỉ tính cách vui vẻ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...