| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/trʌk/
|
danh từ |
xe tải
The truck is very big.
Chiếc xe tải rất lớn.
Chi tiếtThe truck carries goods.Xe tải chở hàng hóa.
Đồng nghĩalorryvan
Cụm hay dùngdrive a trucktruck drivertruck load
Họ từtrucks (plural)trucking (n)
Xe tải chở hàng hóa.
|
— |
|
/sʌn/
|
n. |
Mặt trời
The sun is bright.
Mặt trời chói.
Chi tiếtThe sun is shining.Mặt trời đang chiếu sáng.
Đồng nghĩastarsunlight
Cụm hay dùngthe sun risessun raysunder the sun
Họ từsunny (adj)sunlight (n)sunset (n)
Danh từ riêng thường có 'the'; mặt trời.
|
— |
|
/reɪn/
|
n. |
Mưa
Heavy rain today.
Mưa to hôm nay.
Chi tiếtThe rain stopped.Mưa đã tạnh.
Đồng nghĩadownpourshower
Cụm hay dùngheavy rainrain dropsrain forest
Họ từrainy (adj)rainfall (n)rain (v)
Danh từ không đếm được; mưa.
|
— |
|
/snoʊ/
|
n. |
Tuyết
It's snowing.
Đang có tuyết.
Chi tiếtThe snow covered the ground.Tuyết phủ kín mặt đất.
Đồng nghĩasnowfallsnowflakes
Cụm hay dùngheavy snowsnow falls
Họ từsnowy (adj)snowing (v)
Tuyết rơi, thường thấy ở xứ lạnh.
|
— |
|
/klaʊd/
|
n. |
Mây
Dark clouds.
Mây đen.
Chi tiếtThe sky is full of clouds.Bầu trời đầy mây.
Đồng nghĩanimbuscumulus
Cụm hay dùngdark cloudcloud coverin the clouds
Họ từcloudy (adj)cloudless (adj)
Mây: 'cloudy' là trời nhiều mây.
|
— |
|
/wɪnd/
|
n. |
Gió
Strong wind.
Gió mạnh.
Chi tiếtThe wind is strong today.Hôm nay gió mạnh.
Đồng nghĩabreezegust
Cụm hay dùngstrong windwind blowsagainst the wind
Họ từwindy (adj)windless (adj)
Gió: thường dùng với 'strong' hoặc 'light'.
|
— |
|
/ˈsʌni/
|
adj. |
Nắng
Sunny day.
Ngày nắng.
Chi tiếtShe has a sunny personality.Cô ấy có tính cách vui vẻ.
Đồng nghĩabrightclear
Cụm hay dùngsunny daysunny weathersunny smile
Họ từsun (n)sunshine (n)sunniness (n)
Tính từ chỉ trời nắng; cũng chỉ tính cách vui vẻ.
|
— |
|
/ˈreɪni/
|
adj. |
Mưa
Rainy season.
Mùa mưa.
Chi tiếtWe stayed indoors on rainy days.Chúng tôi ở trong nhà vào những ngày mưa.
Đồng nghĩawetshowery
Cụm hay dùngrainy seasonrainy dayrainy weather
Họ từrain (n/v)raininess (n)
Dùng để mô tả thời tiết, không dùng cho vật bị ướt.
|
— |
|
/ˈklaʊdi/
|
adj. |
Nhiều mây
Cloudy sky.
Trời nhiều mây.
Chi tiếtThe forecast says it will be cloudy.Dự báo nói trời sẽ nhiều mây.
Đồng nghĩaovercastgrey
Cụm hay dùngcloudy skycloudy weatherpartly cloudy
Họ từcloud (n)cloudiness (n)
Nhiều mây, có thể dùng cho chất lỏng đục.
|
— |
|
/koʊld/
|
adj. |
Lạnh
It is cold outside.
Bên ngoài lạnh.
Chi tiếtHe gave a cold stare.Anh ta nhìn lạnh lùng.
Đồng nghĩachillyfreezing
Cụm hay dùngcold watercold weathercold drink
Họ từcoldness (n)coldly (adv)cold (n)
Cũng dùng cho thái độ lạnh lùng.
|
— |
|
/hɒt/
|
adj. |
Nóng
Hot weather today.
Hôm nay nóng.
Chi tiếtThe soup is hot.Súp nóng.
Đồng nghĩawarmscorching
Cụm hay dùnghot weatherhot coffeehot topic
Họ từheat (n)hotly (adv)hotness (n)
Có thể chỉ nhiệt độ hoặc tính chất gây tranh cãi.
|
— |
|
/wɔːrm/
|
adj. |
Ấm
Warm clothes for winter.
Quần áo ấm cho mùa đông.
Chi tiếtThey gave us a warm welcome.Họ chào đón chúng tôi nồng nhiệt.
Đồng nghĩaheatedcozy
Cụm hay dùngwarm weatherwarm welcomewarm clothes
Họ từwarmth (n)warmly (adv)warm (v)
Cảm giác dễ chịu; cũng chỉ sự thân thiện.
|
— |
|
/ɡoʊ/
|
v. |
Đi
I go to school.
Tôi đi học.
|
— |
|
/iːt/
|
v. |
Ăn
I eat rice.
Tôi ăn cơm.
Chi tiếtLet's eat out tonight.Tối nay chúng ta ăn ngoài nhé.
Đồng nghĩaconsumedine
Cụm hay dùngeat luncheat well
Họ từeater (n)edible (adj)
Eat là động từ bất quy tắc: eat - ate - eaten.
|
— |
|
/drɪŋk/
|
v. |
Uống
Drink water.
Uống nước.
Chi tiếtShe drinks tea every morning.Cô ấy uống trà mỗi sáng.
Đồng nghĩasipgulp
Cụm hay dùngdrink waterdrink coffeedrink a glass of milk
Họ từdrink (n)drinking (adj)drunk (adj)
Không dùng 'eat' cho chất lỏng.
|
— |
|
/pleɪ/
|
động từ |
chơi
Children love to play.
Trẻ em thích chơi.
Chi tiếtChildren play in the park.Trẻ em chơi trong công viên.
Đồng nghĩafrolicperformcompete
Cụm hay dùngplay a gameplay musicplay with
Họ từplayer (n)playful (adj)
Chơi, diễn xuất, hoặc phát nhạc.
|
— |
|
/laɪk/
|
động từ |
thích
I like ice cream.
Tôi thích kem.
|
— |
|
/hæv/
|
v. |
Có
I have a car.
Tôi có ô tô.
|
— |
|
/siː/
|
v. |
Nhìn/thấy
I see you.
Tôi thấy bạn.
Chi tiếtI can see the mountain.Tôi có thể thấy ngọn núi.
Đồng nghĩaviewobserve
Cụm hay dùngsee a moviesee clearly
Họ từsaw (v)seen (v)seeing (v)
Nhìn thấy (thụ động), khác 'look' (chủ động).
|
— |
|
/sɪt/
|
động từ |
ngồi
Please sit down and relax.
Xin hãy ngồi xuống và thư giãn.
Chi tiếtPlease sit here.Xin mời ngồi đây.
Đồng nghĩabe seatedtake a seat
Cụm hay dùngsit downsit upsit still
Họ từsitter (n)sitting (n)
Ngồi xuống ghế hoặc mặt phẳng.
|
— |
Đang tải...