Từ vựng A2

Chủ đề weather · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rainy

/ˈreɪni/ A2 phổ biến #520

Nghĩa

có mưa, nhiều mưa adj.

Định nghĩa · Characterized by rain; wet weather.

“Rainy season.”Mùa mưa.

“We stayed indoors on rainy days.”Chúng tôi ở trong nhà vào những ngày mưa.

Đồng nghĩa wetshowery
Trái nghĩa sunnydry

Mẹo IELTS · Sử dụng 'rainy' để mô tả thời tiết trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để mô tả thời tiết, không dùng cho vật bị ướt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...