EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · keep + … › keep a low profile
keep a low profile
B1
phr.
📁 Collocations · keep + …
IELTS
tránh thu hút sự chú ý
UK /kip ə loʊ ˈproʊfaɪl/
·
US /kip ə loʊ ˈproʊfaɪl/
to avoid attracting attention
He prefers to keep a low profile at work.
→ Anh ấy thích giữ một hình ảnh khiêm tốn ở nơi làm việc.
Sometimes it's better to keep a low profile in social situations.
→ Đôi khi tốt hơn là giữ một hình ảnh khiêm tốn trong các tình huống xã hội.
Đồng nghĩa
stay under the radar
Collocations
keep out of the spotlight
keep to oneself
🎯
IELTS:
Có thể dùng để thể hiện quan điểm cá nhân trong bài viết.
Thể hiện tính cách khiêm tốn.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
keep quiet
/kip ˈkwaɪət/
không gây ồn ào hoặc nói chuyện
keep a diary
/kip ə ˈdaɪəri/
viết về những trải nghiệm hàng ngày trong một cuốn sách
keep your promises
/kip jʊr ˈprɑːmɪsɪz/
làm những gì bạn đã hứa
keep a secret
/kip ə ˈsiːkrɪt/
không nói cho ai biết về điều gì đó
keep the change
/kip ðə ʧeɪndʒ/
cho phép ai đó giữ lại tiền thừa sau khi mua hàng
keep moving
/kip ˈmuːvɪŋ/
tiếp tục tiến về phía trước hoặc tiến bộ
keep on trying
/kip ɑn ˈtraɪɪŋ/
tiếp tục nỗ lực
keep the faith
/kip ðə feɪθ/
tiếp tục tin tưởng vào điều gì đó
Có trong các bộ
🔗
Collocations · keep + …
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...