keep moving
/kip ˈmuːvɪŋ/ B1 IELTS
Nghĩa
tiếp tục tiến về phía trước hoặc tiến bộ
phr.
Định nghĩa · to continue to go forward or progress
“We need to keep moving to reach our destination on time.”Chúng ta cần tiếp tục di chuyển để đến nơi đúng giờ.
“Keep moving, or you'll get cold!”Tiếp tục di chuyển, nếu không bạn sẽ bị lạnh!
Đồng nghĩa
keep goingstay active
Cụm hay dùng
keep up the pacekeep up the momentum
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong các bài nói về sức khỏe.
Ghi chú · Dùng khi khuyến khích hành động.