Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · keep + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep moving

/kip ˈmuːvɪŋ/ B1 IELTS

Nghĩa

tiếp tục tiến về phía trước hoặc tiến bộ phr.

Định nghĩa · to continue to go forward or progress

“We need to keep moving to reach our destination on time.”Chúng ta cần tiếp tục di chuyển để đến nơi đúng giờ.

“Keep moving, or you'll get cold!”Tiếp tục di chuyển, nếu không bạn sẽ bị lạnh!

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong các bài nói về sức khỏe.

Ghi chú · Dùng khi khuyến khích hành động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...