Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · keep + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep a diary

/kip ə ˈdaɪəri/ B1 IELTS

Nghĩa

viết về những trải nghiệm hàng ngày trong một cuốn sách phr.

Định nghĩa · to write about your daily experiences in a book

“I keep a diary to remember my thoughts and feelings.”Tôi viết nhật ký để nhớ lại những suy nghĩ và cảm xúc của mình.

“Keeping a diary helps improve my writing skills.”Việc viết nhật ký giúp cải thiện kỹ năng viết của tôi.

Đồng nghĩa write a journal
Cụm hay dùng keep recordskeep notes

Mẹo IELTS · Có thể đề cập đến sở thích cá nhân trong bài viết.

Ghi chú · Giúp ghi lại kỷ niệm và cảm xúc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...