Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · keep + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep the conversation going

/kip ðə ˌkɒnvərˈseɪʃən ˈɡoʊɪŋ/ B1 IELTS

Nghĩa

tiếp tục nói về một chủ đề phr.

Định nghĩa · to continue talking about a topic

“To be a good host, you should keep the conversation going.”Để trở thành một chủ nhà tốt, bạn nên tiếp tục cuộc trò chuyện.

“He always knows how to keep the conversation going at parties.”Anh ấy luôn biết cách duy trì cuộc trò chuyện tại các bữa tiệc.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong phần nói để thể hiện kỹ năng xã hội.

Ghi chú · Thể hiện khả năng giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...