Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · catch + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

catch the excitement

/kæʧ ði ɪkˈsaɪtmənt/ B1 IELTS

Nghĩa

cảm nhận hoặc trải nghiệm sự phấn khích của điều gì đó phr.

Định nghĩa · to feel or experience the thrill of something

“Everyone caught the excitement of the game.”Mọi người đều cảm nhận được sự phấn khích của trận đấu.

“She caught the excitement of the crowd at the concert.”Cô ấy đã cảm nhận được sự phấn khích của đám đông tại buổi hòa nhạc.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm này để thể hiện sự phấn khích trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi nói về cảm xúc mạnh mẽ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...