catch the excitement
Nghĩa
Định nghĩa · to feel or experience the thrill of something
“Everyone caught the excitement of the game.”Mọi người đều cảm nhận được sự phấn khích của trận đấu.
“She caught the excitement of the crowd at the concert.”Cô ấy đã cảm nhận được sự phấn khích của đám đông tại buổi hòa nhạc.
Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm này để thể hiện sự phấn khích trong IELTS.
Ghi chú · Dùng khi nói về cảm xúc mạnh mẽ.