Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · keep + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep your head down

/kiːp jʊər hɛd daʊn/ B1 IELTS

Nghĩa

tránh thu hút sự chú ý đến bản thân phr.

Định nghĩa · to avoid drawing attention to yourself

“He decided to keep his head down and work quietly.”Anh ấy quyết định giữ im lặng và làm việc một cách bình lặng.

“Sometimes, it's better to keep your head down in a group.”Đôi khi, tốt hơn là giữ im lặng trong một nhóm.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự kín đáo.

Ghi chú · Thể hiện sự thận trọng trong hành động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...