EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · keep + … › keep it together
keep it together
B1
phr.
📁 Collocations · keep + …
IELTS
giữ bình tĩnh và không mất kiểm soát
UK /kiːp ɪt təˈɡɛðər/
·
US /kiːp ɪt təˈɡɛðər/
to remain calm and not lose control
Even though I was nervous, I tried to keep it together.
→ Dù tôi hồi hộp, tôi đã cố gắng giữ bình tĩnh.
You need to keep it together during the presentation.
→ Bạn cần giữ bình tĩnh trong buổi thuyết trình.
Đồng nghĩa
stay composed
remain calm
Collocations
keep it together under stress
keep it together in challenging situations
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để thể hiện sự tự tin.
Thể hiện khả năng kiểm soát cảm xúc.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
keep quiet
/kip ˈkwaɪət/
không gây ồn ào hoặc nói chuyện
keep a diary
/kip ə ˈdaɪəri/
viết về những trải nghiệm hàng ngày trong một cuốn sách
keep your promises
/kip jʊr ˈprɑːmɪsɪz/
làm những gì bạn đã hứa
keep a secret
/kip ə ˈsiːkrɪt/
không nói cho ai biết về điều gì đó
keep the change
/kip ðə ʧeɪndʒ/
cho phép ai đó giữ lại tiền thừa sau khi mua hàng
keep moving
/kip ˈmuːvɪŋ/
tiếp tục tiến về phía trước hoặc tiến bộ
keep a low profile
/kip ə loʊ ˈproʊfaɪl/
tránh thu hút sự chú ý
keep on trying
/kip ɑn ˈtraɪɪŋ/
tiếp tục nỗ lực
Có trong các bộ
🔗
Collocations · keep + …
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...