Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · catch + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

catch the beat

B1 IELTS

Nghĩa

theo dõi nhịp điệu của âm nhạc phr.

Định nghĩa · to follow the rhythm of music

“Can you catch the beat of this song?”Bạn có thể theo dõi nhịp điệu của bài hát này không?

“It's fun to catch the beat while dancing.”Thật vui khi theo dõi nhịp điệu khi khiêu vũ.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh âm nhạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...