keep a record
Nghĩa
Định nghĩa · to document or write down information
“It's important to keep a record of your expenses.”Việc ghi chép chi tiêu của bạn là rất quan trọng.
“She keeps a record of her daily activities.”Cô ấy ghi chép lại các hoạt động hàng ngày của mình.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện tính tổ chức.
Ghi chú · Thường dùng trong công việc hoặc học tập.