Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · keep + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep up appearances

/kip ʌp əˈpɪərənsɪz/ B1 IELTS

Nghĩa

duy trì hình ảnh hoặc ấn tượng tốt phr.

Định nghĩa · to maintain a good image or impression

“He tries to keep up appearances even when he's struggling financially.”Anh ấy cố gắng duy trì hình ảnh tốt mặc dù đang gặp khó khăn về tài chính.

“It's hard to keep up appearances in tough times.”Thật khó để duy trì hình ảnh trong những thời điểm khó khăn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự tự chủ trong khó khăn.

Ghi chú · Dùng khi muốn thể hiện sự tự tin bên ngoài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...