Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · keep + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep things moving

/kip θɪŋz ˈmuːvɪŋ/ B1 IELTS

Nghĩa

đảm bảo tiến trình tiếp tục phr.

Định nghĩa · to ensure progress continues

“We need to keep things moving to meet the deadline.”Chúng ta cần đảm bảo tiến trình tiếp tục để kịp thời hạn.

“He helps to keep things moving during the project.”Anh ấy giúp đảm bảo tiến trình tiếp tục trong dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng lãnh đạo.

Ghi chú · Dùng khi cần duy trì sự tiến bộ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...