Kho từ › Collocations · keep + … › keep your standards high

keep your standards high

B1 phr. 📁 Collocations · keep + … IELTS
duy trì mức chất lượng hoặc kỳ vọng cao
UK /kip jʊr ˈstændərdz haɪ/ · US /kip jʊr ˈstændərdz haɪ/
to maintain a high level of quality or expectation
Always keep your standards high in your work.
→ Luôn duy trì tiêu chuẩn cao trong công việc của bạn.
She encourages her team to keep their standards high.→ Cô ấy khuyến khích nhóm của mình giữ tiêu chuẩn cao.
Đồng nghĩa
maintain qualityuphold standards
Collocations
keep your standards high in educationkeep your standards high in business
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện sự chuyên nghiệp.
Dùng để nhấn mạnh tính cầu toàn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...