Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · keep + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep someone posted

/kiːp ˈsʌmən ˈpoʊstɪd/ B1 IELTS

Nghĩa

giữ cho ai đó được thông báo về điều gì đó phr.

Định nghĩa · to keep someone informed about something

“Please keep me posted about the project updates.”Xin hãy giữ cho tôi được thông báo về cập nhật dự án.

“I'll keep you posted on any news.”Tôi sẽ thông báo cho bạn về bất kỳ tin tức nào.

Mẹo IELTS · Thể hiện khả năng giao tiếp trong IELTS.

Ghi chú · Sử dụng khi cần thông báo thông tin cho người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...