keep a lookout
/kiːp ə ˈlʊkˌaʊt/ B1 IELTS
Nghĩa
theo dõi cẩn thận cho điều gì đó hoặc ai đó
phr.
Định nghĩa · to watch carefully for something or someone
“Keep a lookout for any signs of trouble.”Hãy theo dõi bất kỳ dấu hiệu nào của rắc rối.
“We need to keep a lookout for new opportunities.”Chúng ta cần theo dõi cơ hội mới.
Đồng nghĩa
watch outbe vigilant
Cụm hay dùng
keep a lookout for dangerkeep a lookout for friends
Mẹo IELTS · Thể hiện sự cảnh giác trong IELTS.
Ghi chú · Sử dụng khi bạn cần chú ý đến điều gì đó.