Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · keep + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep a lookout

/kiːp ə ˈlʊkˌaʊt/ B1 IELTS

Nghĩa

theo dõi cẩn thận cho điều gì đó hoặc ai đó phr.

Định nghĩa · to watch carefully for something or someone

“Keep a lookout for any signs of trouble.”Hãy theo dõi bất kỳ dấu hiệu nào của rắc rối.

“We need to keep a lookout for new opportunities.”Chúng ta cần theo dõi cơ hội mới.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự cảnh giác trong IELTS.

Ghi chú · Sử dụng khi bạn cần chú ý đến điều gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...