EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · keep + … › keep a balance
keep a balance
B1
phr.
📁 Collocations · keep + …
IELTS
duy trì trạng thái công bằng hoặc cân bằng
UK /kiːp ə ˈbælənss/
·
US /kiːp ə ˈbælənss/
to maintain a fair or equal state
It's important to keep a balance between work and life.
→ Điều quan trọng là giữ cân bằng giữa công việc và cuộc sống.
She knows how to keep a balance in her diet.
→ Cô ấy biết cách duy trì cân bằng trong chế độ ăn uống.
Đồng nghĩa
maintain equilibrium
stay balanced
Collocations
keep a balance in relationships
keep a balance in finances
🎯
IELTS:
Sử dụng để thể hiện khả năng tổ chức trong IELTS.
Thường dùng trong ngữ cảnh quản lý cuộc sống.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
keep quiet
/kip ˈkwaɪət/
không gây ồn ào hoặc nói chuyện
keep a diary
/kip ə ˈdaɪəri/
viết về những trải nghiệm hàng ngày trong một cuốn sách
keep your promises
/kip jʊr ˈprɑːmɪsɪz/
làm những gì bạn đã hứa
keep a secret
/kip ə ˈsiːkrɪt/
không nói cho ai biết về điều gì đó
keep the change
/kip ðə ʧeɪndʒ/
cho phép ai đó giữ lại tiền thừa sau khi mua hàng
keep moving
/kip ˈmuːvɪŋ/
tiếp tục tiến về phía trước hoặc tiến bộ
keep a low profile
/kip ə loʊ ˈproʊfaɪl/
tránh thu hút sự chú ý
keep on trying
/kip ɑn ˈtraɪɪŋ/
tiếp tục nỗ lực
Có trong các bộ
🔗
Collocations · keep + …
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...