Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · keep + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep the wheels turning

/kiːp ðə wiːlz ˈtɜrnɪŋ/ B1 IELTS

Nghĩa

duy trì hoạt động hoặc vận hành trơn tru phr.

Định nghĩa · to keep things functioning or running smoothly

“We need to keep the wheels turning in our business.”Chúng ta cần duy trì hoạt động trong doanh nghiệp của mình.

“She works hard to keep the wheels turning at home.”Cô ấy làm việc chăm chỉ để duy trì hoạt động ở nhà.

Mẹo IELTS · Thể hiện khả năng tổ chức trong IELTS.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về việc duy trì hoạt động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...