Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · catch + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

catch the attention

/kætʃ ði əˈtɛnʃən/ B1 IELTS

Nghĩa

thu hút sự quan tâm hoặc chú ý phr.

Định nghĩa · to attract interest or notice

“The speaker caught the attention of the audience.”Người diễn giả đã thu hút sự chú ý của khán giả.

“Bright colors usually catch the attention of children.”Màu sắc sáng thường thu hút sự chú ý của trẻ em.

Đồng nghĩa attractdraw

Mẹo IELTS · Thực hành mô tả sự chú ý trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự chú ý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...