catch the attention
/kætʃ ði əˈtɛnʃən/ B1 IELTS
Nghĩa
thu hút sự quan tâm hoặc chú ý
phr.
Định nghĩa · to attract interest or notice
“The speaker caught the attention of the audience.”Người diễn giả đã thu hút sự chú ý của khán giả.
“Bright colors usually catch the attention of children.”Màu sắc sáng thường thu hút sự chú ý của trẻ em.
Cụm hay dùng
catch someone's attentioncatch the focus
Mẹo IELTS · Thực hành mô tả sự chú ý trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi nói về sự chú ý.