Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · catch + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

catch someone's feelings

/kætʃ ˈsʌmˌwʌnz ˈfiːlɪŋz/ B1 IELTS

Nghĩa

hiểu hoặc nhận biết cảm xúc của ai đó phr.

Định nghĩa · to understand or perceive someone's emotions

“I couldn't catch her feelings about the situation.”Tôi không thể hiểu được cảm xúc của cô ấy về tình huống.

“He caught my feelings before I spoke.”Anh ấy đã hiểu được cảm xúc của tôi trước khi tôi nói.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi nói về cảm xúc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...