Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · catch + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

catch the rhythm

/kætʃ ðə ˈrɪðəm/ B1 IELTS

Nghĩa

hiểu hoặc theo dõi một nhịp điệu phr.

Định nghĩa · to understand or follow a pattern or beat

“It took me a while to catch the rhythm of the song.”Tôi mất một thời gian để bắt nhịp điệu của bài hát.

“He caught the rhythm and started dancing.”Anh ấy đã bắt được nhịp điệu và bắt đầu nhảy múa.

Mẹo IELTS · Thực hành các cụm từ âm nhạc.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh âm nhạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...