catch a deal
/kætʃ ə diːl/ B1 IELTS
Nghĩa
tìm được một món hời hoặc ưu đãi tốt
phr.
Định nghĩa · to find a good bargain or offer
“I caught a great deal on my new phone.”Tôi đã tìm được một món hời tuyệt vời cho chiếc điện thoại mới của mình.
“She caught a deal during the sale.”Cô ấy đã tìm được một ưu đãi trong đợt giảm giá.
Đồng nghĩa
find a bargainget a discount
Cụm hay dùng
catch a bargaincatch a special offer
Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả trải nghiệm mua sắm.
Ghi chú · Dùng khi nói về mua sắm.