Kho từ › Collocations · catch + … › catch someone in the act

catch someone in the act

B1 phr. 📁 Collocations · catch + … IELTS
bắt quả tang ai đó đang làm điều sai trái
UK /kæʧ ˈsʌmˌwʌn ɪn ði ækt/ · US /kæʧ ˈsʌmˌwʌn ɪn ði ækt/
to find someone doing something wrong
He was caught in the act of stealing cookies from the jar.
→ Anh ta bị bắt quả tang khi đang lấy bánh quy từ bình.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...