Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · catch + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

catch someone in the act

/kæʧ ˈsʌmˌwʌn ɪn ði ækt/ B1 IELTS

Nghĩa

bắt quả tang ai đó đang làm điều sai trái phr.

Định nghĩa · to find someone doing something wrong

“He was caught in the act of stealing cookies from the jar.”Anh ta bị bắt quả tang khi đang lấy bánh quy từ bình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...