Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · catch + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

catch the fire

/kæʧ ðə faɪər/ B1 IELTS

Nghĩa

bắt đầu hoặc tạo ra lửa phr.

Định nghĩa · to ignite or start a fire

“Make sure to catch the fire quickly to stay warm.”Hãy chắc chắn bắt lửa nhanh chóng để giữ ấm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...