catch a breath
/kæʧ ə brɛθ/ B1 IELTS
Nghĩa
nghỉ ngơi và hít thở
phr.
Định nghĩa · to pause and take a breath
“After the long run, I needed to catch a breath.”Sau khi chạy dài, tôi cần nghỉ ngơi và hít thở.