Kho từ › Collocations · catch + … › catch the challenge

catch the challenge

B1 phr. 📁 Collocations · catch + … IELTS
chấp nhận và đối mặt với tình huống khó khăn
UK /kæʧ ðə ˈtʃælɪndʒ/ · US /kæʧ ðə ˈtʃælɪndʒ/
to accept and face a difficult situation
He was ready to catch the challenge of the new project.
→ Anh ấy đã sẵn sàng để chấp nhận thử thách của dự án mới.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...