Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · catch + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

catch the feeling

/kæʧ ðə ˈfiːlɪŋ/ B1 IELTS

Nghĩa

cảm nhận hoặc hiểu một cảm xúc phr.

Định nghĩa · to sense or understand an emotion

“He caught the feeling of joy in the room.”Anh ấy đã cảm nhận được niềm vui trong phòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...