Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · catch + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

catch a feeling

/kæʧ ə ˈfiːlɪŋ/ B1 IELTS

Nghĩa

nhận thức về một cảm xúc hoặc tâm trạng phr.

Định nghĩa · to become aware of an emotion or vibe

“I caught a feeling of happiness at the party.”Tôi đã cảm nhận được niềm hạnh phúc tại bữa tiệc.

“You can catch a feeling of nostalgia when you visit your hometown.”Bạn có thể cảm nhận được nỗi hoài niệm khi trở về quê hương.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng cụm này khi nói về cảm xúc trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi nói về cảm xúc trong giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...