Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · keep + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep to a schedule

/kip tuː ə ˈskɛdʒuːl/ B1 IELTS

Nghĩa

tuân theo một thời gian biểu đã lên kế hoạch phr.

Định nghĩa · to follow a planned timetable

“It's important to keep to a schedule for our projects.”Điều quan trọng là tuân theo thời gian biểu cho các dự án của chúng ta.

“She tries to keep to a schedule to be more productive.”Cô ấy cố gắng tuân theo thời gian biểu để hiệu quả hơn.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự tổ chức.

Ghi chú · Giúp quản lý thời gian hiệu quả hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...