Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · set + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set a limit

/sɛt ə ˈlɪmɪt/ B1 IELTS

Nghĩa

đặt ra mức tối đa hoặc giới hạn cho phép phr.

Định nghĩa · to define the maximum amount or level allowed

“You should set a limit on your spending.”Bạn nên đặt ra một giới hạn cho chi tiêu của mình.

“They set a limit on the number of participants.”Họ đã đặt ra giới hạn về số lượng người tham gia.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về quản lý tài chính.

Ghi chú · Giúp kiểm soát hành vi hoặc chi tiêu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...