Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · set + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set the scene

/sɛt ðə sin/ B1 IELTS

Nghĩa

tạo bối cảnh phr.

Định nghĩa · to create a situation or environment

“The movie sets the scene in a small village.”Bộ phim tạo bối cảnh ở một ngôi làng nhỏ.

“The author sets the scene with detailed descriptions.”Tác giả tạo bối cảnh bằng những mô tả chi tiết.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để mô tả bối cảnh trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong văn học và nghệ thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...