Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · set + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set a deadline

/sɛt ə ˈdɛdlaɪn/ B1 IELTS

Nghĩa

đặt thời hạn phr.

Định nghĩa · to decide when something must be done

“We need to set a deadline for this project.”Chúng ta cần đặt thời hạn cho dự án này.

“She set a deadline for the submission of the report.”Cô ấy đã đặt thời hạn cho việc nộp báo cáo.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện quản lý thời gian.

Ghi chú · Thường được dùng trong công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...