Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · set + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set a price

/sɛt ə praɪs/ B1 IELTS

Nghĩa

đặt giá phr.

Định nghĩa · to determine how much something costs

“The store will set a price for the new product.”Cửa hàng sẽ đặt giá cho sản phẩm mới.

“They set a price that is competitive in the market.”Họ đã đặt một mức giá cạnh tranh trên thị trường.

Đồng nghĩa determine a price

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về giá cả trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong kinh doanh và thương mại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...