Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · set + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set a trend

/sɛt ə trɛnd/ B1 IELTS

Nghĩa

đặt ra xu hướng phr.

Định nghĩa · to create a new style or behavior that others follow

“Fashion designers often set a trend each season.”Các nhà thiết kế thời trang thường đặt ra xu hướng mỗi mùa.

“She set a trend with her unique style.”Cô ấy đã đặt ra xu hướng với phong cách độc đáo của mình.

Đồng nghĩa establish a trend

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về xu hướng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong thời trang và văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...