Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · set + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set the table

/sɛt ðə ˈteɪbl/ B1 IELTS

Nghĩa

bày bàn ăn phr.

Định nghĩa · to arrange dishes and utensils for a meal

“Can you help me set the table for dinner?”Bạn có thể giúp tôi bày bàn ăn tối không?

“She always sets the table beautifully for guests.”Cô ấy luôn bày bàn ăn rất đẹp cho khách.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi mô tả hoạt động gia đình.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...