Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · set + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set up a system

/sɛt ʌp ə ˈsɪstəm/ B1 IELTS

Nghĩa

thiết lập một hệ thống phr.

Định nghĩa · to create an organized method or structure

“We need to set up a system for tracking orders.”Chúng ta cần thiết lập một hệ thống để theo dõi đơn hàng.

“They set up a new system for managing information.”Họ đã thiết lập một hệ thống mới để quản lý thông tin.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về tổ chức trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong công việc và quản lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...