Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · set + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set aside time

/sɛt əˈsaɪd taɪm/ B1 IELTS

Nghĩa

dành thời gian phr.

Định nghĩa · to reserve time for a specific purpose

“You should set aside time for relaxation.”Bạn nên dành thời gian để thư giãn.

“I set aside time every week to study.”Tôi dành thời gian mỗi tuần để học.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về thời gian trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh việc quản lý thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...