Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · set + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set foot in

/sɛt fʊt ɪn/ B1 IELTS

Nghĩa

đặt chân đến phr.

Định nghĩa · to enter a place for the first time

“I've never set foot in that restaurant before.”Tôi chưa bao giờ đặt chân đến nhà hàng đó trước đây.

“She set foot in Paris for the first time last year.”Cô ấy đã đặt chân đến Paris lần đầu tiên năm ngoái.

Đồng nghĩa enter

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện trải nghiệm mới trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để diễn tả sự lần đầu tiên đến một nơi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...