Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · bring + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring someone under control

/brɪŋ ˈsʌmˌwʌn ˈʌndər kənˈtroʊl/ B1 IELTS

Nghĩa

kiểm soát hành động của ai đó phr.

Định nghĩa · to manage or direct someone's actions

“The manager had to bring the team under control.”Quản lý đã phải kiểm soát đội ngũ.

“They worked to bring the situation under control.”Họ đã làm việc để kiểm soát tình hình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng lãnh đạo.

Ghi chú · Dùng khi cần kiểm soát tình huống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...