bring someone under control
/brɪŋ ˈsʌmˌwʌn ˈʌndər kənˈtroʊl/ B1 IELTS
Nghĩa
kiểm soát hành động của ai đó
phr.
Định nghĩa · to manage or direct someone's actions
“The manager had to bring the team under control.”Quản lý đã phải kiểm soát đội ngũ.
“They worked to bring the situation under control.”Họ đã làm việc để kiểm soát tình hình.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng lãnh đạo.
Ghi chú · Dùng khi cần kiểm soát tình huống.